thượng đỉnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đỉnh cao nhất, tột đỉnh: Vị trí cao nhất, điểm tột cùng của một vật thể hoặc một quá trình phát triển.
- Hội nghị cấp cao nhất: Trong chính trị và ngoại giao, chỉ cuộc gặp gỡ, hội đàm giữa những người đứng đầu nhà nước hoặc chính phủ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau nhiều ngày leo núi, đoàn thám hiểm cuối cùng cũng chạm tới thượng đỉnh của dãy Himalaya.
- Sự nghiệp của ông ấy đã đạt đến thượng đỉnh của vinh quang.
- Hai nhà lãnh đạo đã có cuộc gặp song phương bên lề hội nghị thượng đỉnh khu vực.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đạt đến thượng đỉnh": Đạt đến đỉnh điểm, mức độ cao nhất có thể.
- Tài năng của cô ấy trong bộ môn này đã thực sự đạt đến thượng đỉnh.
- "Thượng đỉnh song phương/tam giác/đa phương": Dùng để phân loại hội nghị cấp cao dựa trên số bên tham gia.
- Hội nghị thượng đỉnh đa phương ASEAN là một sự kiện quan trọng.
Biến thể và từ gần giống
- Đỉnh (danh từ): Điểm cao nhất, phần chóp. (Nghĩa rộng hơn, có thể không phải là cao ).
- Tột đỉnh (danh từ): Đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất. (Nhấn mạnh tính chất tột cùng, thường dùng cho khái niệm trừu tượng).
- Đỉnh cao (danh từ): Giai đoạn hoặc trạng thái phát triển đến mức cao nhất. (Thường dùng cho sự nghiệp, thành tựu).
Từ đồng nghĩa
- Chóp đỉnh: Điểm cao chót vót.
- Đỉnh điểm: Thời điểm hoặc giai đoạn cao nhất, thường của một quá trình.
- Tột bậc: Mức độ cao nhất (thường dùng cho phẩm chất, cảm xúc).
Các cụm từ liên quan
- Hội nghị thượng đỉnh (cụm danh từ cố định): Chỉ cuộc họp cấp cao nhất giữa các nguyên thủ hoặc người đứng đầu chính phủ.
- Hội nghị thượng đỉnh G20 thường thu hút sự chú ý của toàn cầu.
- Thượng đỉnh ngoại giao (cụm danh từ): Chỉ các hoạt động ngoại giao cấp cao nhất.
- Chuyến thăm này được xem như một thượng đỉnh ngoại giao quan trọng.
Thành ngữ liên quan
(Từ "thượng đỉnh" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt. Các thành ngữ thường dùng từ "đỉnh" hoặc "chóp" để chỉ vị trí cao nhất.)
- d. Đỉnh cao nhất, tột đỉnh. Leo lên đến thượng đỉnh. Hội nghị thượng đỉnh (hội nghị cấp cao nhất).