thượng đỉnh

  1. d. Đỉnh cao nhất, tột đỉnh. Leo lên đến thượng đỉnh. Hội nghị thượng đỉnh (hội nghị cấp cao nhất).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thượng đỉnh"

thượng đỉnh
Hai nhà leo núi đứng trên thượng đỉnh của ngọn núi.